Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đôn, đốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đôn, đốn:

炖 đôn, đốn燉 đôn, đốn

Đây là các chữ cấu thành từ này: đôn,đốn

đôn, đốn [đôn, đốn]

U+7096, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, dun4, tun1;
Việt bính: dan6 deon6;

đôn, đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 炖

Giản thể của chữ .

đùn, như "lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)" (vhn)
don, như "héo don (khô quắt)" (gdhn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

Nghĩa của 炖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燉)
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc

Chữ gần giống với 炖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Chữ gần giống 炖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖

đôn, đốn [đôn, đốn]

U+71C9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, dun1, tun1, tun2;
Việt bính: dan6 deon6;

đôn, đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 燉

(Danh) Tên đất Đôn Hoàng , ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa.
§ Cũng viết là Đôn Hoàng .

(Tính)
Lửa cháy mạnh, hừng hực.Một âm là đốn.

(Động)
(1) Hầm.
◎Như: đôn kê hầm gà. (2) Nấu cách thủy.

đun, như "đun nước, đun nấu" (vhn)
đón (btcn)
don, như "héo don (khô quắt)" (btcn)
giôn, như "giôn giốt" (btcn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 燉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốn

đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đốn:đốn cây
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đốn:đốn cây
đốn:đốn cây
đôn, đốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đôn, đốn Tìm thêm nội dung cho: đôn, đốn